BẢNG GIÁ TỔNG HỢP CHI PHÍ THIẾT KẾ XÂY DỰNG - THIẾT KẾ NỘI THẤT

STTNỘI DUNG CÔNG VIỆCGói 1Gói 2Gói 3Gói 4
IĐƠN GIÁ THIẾT KẾ THEO CÁC GÓIBIỆT THỰ
160.000 VNĐ/M2200.000 VNĐ/M2220.000 VNĐ/M2260.000 VNĐ/M2
NHÀ PHỐ
110.000 VNĐ/M2150.000 VNĐ/M2180.000 VNĐ/M2220.000 VNĐ/M2
IITHỜI GIAN THIẾT KẾ
1Tổng thời gian thiết kế30 ngày40 ngày50 ngày60 ngày
2Thời gian lập hồ sơ sơ bộ (giai đoạn 1)10 ngày10 ngày15 ngày20   ngày
3Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công (giai đoạn 2)20 ngày30 ngày35 ngày40 ngày
IIITHÀNH PHẦN HỒ SƠ
HỒ SƠ KIẾN TRÚC
1Hồ sơ xin phép xây dựng (không bao gồm đi xin phép xây dựng)xx
2Hồ sơ phối cảnh 3D mặt tiềnxxxx
3Hồ sơ kiến trúc cơ bản (Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt)xxxx
4Hồ sơ kiến trúc mở rộng (mặt bằng trần, sàn)xxx
5Hồ sơ chi tiết cấu tạo kiến trúc (Thang, wc, cửa, Ban công, sảnh, chi tiết mái, lan can, tam cấp, chi tiết mặt đứng…v.v…)xxxx
HỒ SƠ SÂN VƯỜN
1Cổng , tường rào và các hệ thống kỹ thuật hạ tầngxxx
2Bể nước , hòn non bộx
3Sân , đường đi dạo, giao thông nội bộ.xx
4Bồn cỏ, cây trang trí.x
5Đèn và chi tiết trang trí phụ trợ.(đèn sân vườn)x
6Hồ sơ chi tiết các mảng trang trí ( Design theo chiều đứng)x
HỒ SƠ ĐIỆN
1+ Mặt bằng chiếu sáng các tầng. thể hiện định vị các loại thiết bị chiếu sáng như đèn trần, đèn tường, các đèn hắt, đèn tuyp nếu có…xxxx
2+ Mặt bằng ổ cắm, thể hiện vị trí các ổ cắm, chủng loại, đơn đôi, cốt cao độ đặt ổ cắm…xxxx
3 + Mặt bằng đường ống điều hòa không khí các tầngxxxx
4+ Mặt bằng đường internet, truyền hình cáp, điện thoại.( Nếu có )xxxx
5+ Mặt bằng chống sét. Chi tiết chống sét, thể hiện cấu tạo các trụ chống sét, định vị vị trí các trụ, hướng đi dây tiêu sét…x
HỒ SƠ NƯỚC
1+ Mặt bằng cấp thoát nước tổng thể các tầngxxxx
2+ Mặt bằng cấp nước các tầngxxxx
3+ Mặt bằng thoát nước các tầngxxxx
4+ Chi tiết cấp nước vệ sinhxxxx
5+ Chi tiết thoát nước vệ sinh + Sơ đồ cấp thoát nước không gian.xxxx
HỒ SƠ KẾT CẤU
1+ Mặt bằng móng, chi tiết cấu tạo mặt cắt móng, thể hiện mác bê tông, cấu tạo hình học móng, chi tiết các thanh thép, chiều dài, chủng loại, số lượng.xxxx
2+ Mặt bằng định vị cột, Chi tiết cột, thể hiện chi tiết các thanh thép, chiều dài, chủng loại, số lượng.xxxx
3+ Mặt bằng, mặt cắt thang bộ thể hiện chi tiết các thanh thép, chiều dài, chủng loại, số lượng.xxxx
4+ Mặt bằng định vị dầm, Chi tiết dầm thể hiện chi tiết các thanh thép, chiều dài, chủng loại, số lượng.xxxx
5+ Mặt bằng chi tiết sàn thể hiện chi tiết các thanh thép, chiều dài, chủng loại, số lượng.xxxx
6+ Mặt bằng lanh tô, Chi tiết lanh tô, thể hiện chi tiết các thanh thép, chiều dài, chủng loại, số lượng.xxxx
HỒ SƠ NỘI THẤT
1Mặt bằng bố trí nội thấtxxxx
2 Hồ sơ phối cảnh nội thất tất cả các phòng (làm sau khi hoàn thiện kiến trúc)x
3Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất tất cả các phòng(làm sau khi hoàn thiện kiến trúc)x
IVDỊCH VỤ KÈM THEO
1Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng , trang thiết bị nội ngoại thấtxx
2Tư vấn phong thủy khoa học cơ bảnxxxx
3Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục)xx
4Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công)x2 lầnx3 lầnx4 lần

Ghi chú:

Báo giá các hạng mục khác trong thiết kế nhà ở:

  • Thiết kế sân vườn , tiểu cảnh : 120.000 đ/m2.( Hợp đồng tối thiểu > 5.000.000đ).
  • Lập dự toán xây dựng: 4.000.000đ/ hồ sơ.
  • Thiết kế hồ sơ cấp phép xây dựng: 30.000 đ/m2. (Hợp đồng tối thiểu > 6.000.000đ, không bao gồm đi xin phép xây dựng).
  • (Nếu Ngôi nhà có những yêu cầu đặc biệt mang tính đặc thù sẽ có báo giá riêng)

Hệ số diện tích:

  1. Nếu tổng diện tích sàn trên 350 m2 áp dụng đơn giá trên
  2. Nếu tổng diện tích sàn từ 250 – dưới 350 m2, đơn giá cộng thêm 20.000 vnđ
  3. Nếu tổng diện tích sàn từ 150 – dưới 250 m2, đơn giá cộng thêm 30.000 vnđ
  4. Nếu tổng diện tích sàn từ 100 – dưới 150 m2, đơn giá cộng thêm 40.000 vnđ
  5. Nếu tổng diện tích sàn dưới 50 m2, đơn giá cộng thêm 100.000 vnđ
  6. Nhà có tầng hầm tính đơn giá công thêm 10.000 vnđ/m2
  7. Đối với nhà phố + biệt thự, chỉ tính đối với nhà có một mặt tiền, thêm 20.000 (đ/m2) cho mỗi mặt tiền thêm.
  8. Đối với các công trình cải tạo, sửa chữa, trong hồ sơ có thêm công đoạn đo vẽ hiện trạng, do đó chi phí thiết kế nhân với hệ số  1,2 -1,5 tuỳ mức độ sau khi được tính phí với các hệ số trên.

* Tất cả các đơn giá trên áp dụng cho nhà không góc cạnh, và diện tích mỗi sàn phải lớn hơn 50m2/1 sàn nếu nhà nhiều góc cạnh  đơn giá cộng thêm 30.000 vnđ/m2, nếu nhà dưới 50m2/1 sàn đơn giá cộng thêm 30.000 vnđ
* Tất cả các đơn giá trên áp dụng cho nhà mặt tiền với nhà phố 4-6m bề ngang nếu nhỏ hơn cộng thêm 30.000 vnđ/m2, lớn hơn 6m tính giá như biệt thự.
* Diện tích thiết kế tính theo diện tích xây dựng các hạng mục
* Diện tích các ô trống, thông tầng tính 100% diện tích
* Đơn giá trên áp dụng cho mẫu công trình hiện đại, nếu mẫu bán cổ điển cộng thêm 60.000 – 100.000 vnđ/m2
* Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%
* Đơn giá trên áp dụng cho địa bàn TPHCM, các khu vực khác vui lòng cộng thêm công tác phí.
* Miễn 50% phí thiết kế khi thi công phần thô, miễn phí 100% chi phí thiết kế khi hoàn thiện trọn gói, giảm 20% khi thi công nhân công xây dựng.
 

QUY TRÌNH TƯ VẤN THIẾT KẾ

1. MỤC ĐÍCH TƯ VẤN:

Giúp chủ đầu tư theo dõi, cung cấp thông tin, lựa chọn, chấp thuận và giám sát tiến độ thực hiện dự án.
Giúp người tư vấn tiếp nhận các dữ liệu thiết kế của chủ đầu tư, việc phản hồi những thông tin tư vấn mà khách hàng nhận được.

2. YÊU CẦU TƯ VẤN:

  • Đối với chủ đầu tư : Cung cấp thông tin đầy đủ, nhất quán, xuyên suốt và trình tự.
  • Đối với người tư vấn : Trình bày đầy đủ các giải pháp thiết kế, phân tích đánh giá và hướng dẫn chủ đầu tư lựa chọn phương án tối ưu.

3. QUY TRÌNH TƯ VẤN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH:

Bước 1: Lập nhiệm vụ thiết kế – Ký hợp đồng thiết kế  –  Đặt cọc thiết kế

  • Kiến trúc sư tiến hành đo đạc, khảo sát hiện trạng vị trí xây dựng và thống nhất nhiệm vụ thiết kế, tiến độ thực hiện, nắm bắt ý tưởng để tư vấn định hướng về cơ cấu, hình thức kiến trúc…(hoặc khảo sát qua điện thoại với những khách hàng ở xa)
  • Khách hàng tạm ứng 50% (theo báo giá thiết kế) đối với hợp đồng thiết kế kiến trúc
  • ( đối với những hợp đồng chưa có khối lượng m2 để tính giá thiết kế thì số tiền tạm ứng ban đầu đối với biệt thự là: 5.000.000 đồng, đối với nhà phố là 3.000.000 đồng để bên thiết kế bắt đầu phác thảo ý tưởng và dùng làm chi phí đi lại ban đầu. số tiền này sẽ được trừ vào chi phí thiết kế chính thức.)

Bước 2: Phương án thiết kế

  • Sau khi khách hàng đặt cọc, thiết kế Tiến Phước sẽ thực hiện việc tìm ý và triển khai hồ sơ phương án thiết kế sơ bộ (bản vẽ thiết kế sơ bộ và phối cảnh). Thời gian bước phác thảo khoảng 1 tuần (7 Ngày) làm việc.
  • KTS của Tiến Phước về tận nơi thuyết minh phương án thiết kế với khách hàng, trao đổi, chỉnh sửa để thống nhất phương án chọn: thống nhất ý đồ trên các bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt, phối cảnh sơ phác… làm cơ sở để triển khai hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công.
  • Sau khi thống nhất phương án chọn, khách hàng tạm ứng Theo tiến độ của hợp đồng.

Bước 3: Hồ sơ Thiết kế kỹ thuật thi công – Bàn giao hồ sơ thiết kế

  • Kiến trúc sư  tiến hành triển khai các bản vẽ chi tiết
  • Triển khai bản vẽ kiến trúc: các mặt cắt, các bản vẽ chi tiết cầu thang, ban công, vệ sinh…
  • Thiết kế kết cấu công trình
  • Các giải pháp kỹ thuật điện, hệ thống cấp thoát nước, thông tin liên lạc…
  • Hoàn thiện bản vẽ, kiểm tra và giao hồ sơ
  • Sau khi giao hồ sơ hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng. Khách hàng thanh toán Toàn bộ giá trị hợp đồng còn lại đối với thiết kế kiến trúc.